Trong bài viết này, GGBinary sẽ giới thiệu đến mọi người các loại ngoại tệ thông dụng nhất trên thế giới hiện nay và hình ảnh của chúng.
Như đã nói rất nhiều trong những chủ đề trước, Đô Mỹ luôn là đồng ngoại tệ thông dụng nhất trên thế giới, được sử dụng nhiều nhất và có ảnh hưởng trên thị trường tài chính quốc tế. Tỷ giá USD/VND = 22 270-22 340 (cập nhật ngày 26/9/2016).
Đồng tiền thông dụng thứ hai hiện nay là đồng EUR. Đây là đồng tiền sử dụng chung của 18 nước EU và cũng được đánh giá là đồng tiền ít biến động giá nhất. Tỷ giá hiện tại của EUR/VND = 24 883- 25 181

các loại ngoại tệ 2. 

Đứng thứ ba trong danh sách này là đồng Bảng Anh. Trong các loại ngoại tệ đang được giao dịch nhiều nhất trên thị trường ngoại hối là USD, EUR, JPY thì GBP là đồng tiền được giao dịch nhiều thứ tư, sau ba lại ngoại tệ vừa kể trên. Tỷ giá hiện tại của GBP/VND = 28 618 – 29 078.

download (2)

Xếp thứ tư là đồng Yên Nhật Bản. Đồng Yên Nhật luôn có một vị thế mạnh trên thị trường châu Á và thị trường ngoại hối quốc tế. Đây là đồng tiền được giao dịch nhiều thứ ba trên thế giới. Những năm gần đây, giá trị đồng Yên đã tăng đáng kể sau những ảnh hưởng tiêu cực từ những khủng hoảng diễn ra năm 2013.  Tỷ giá JPY/VND = 218.19- 222.36.

yên nhật

Một đồng tiền thông dụng khác trên thế giới đó là đồng Đô Canada (CAD). Canada là một quốc gia có nền kinh tế đứng thứ 9 trên thế giới. Đồng tiền của đất nước này được trao đổi nhiều thứ 5 trên thế giới. Tỷ giá hiện tại CAD/VND= 16 704 - 17 704.

cad

Nhắc đến một trong các loại ngoại tệ thông dụng cũng không thể quên nhắc đến Đô la Australia. Đất nước này là một đất nước độc lập và có nền kinh tế phát triển vững vàng. Đồn tiền của họ cũng được xếp vào danh sách những đồng tiền có giá trị trên thế giới. Tỷ giá AUD/VND= 16 834 - 17 087.

AUD

Sự phát triển như vũ bão của nền kinh tế Trung Quốc trong những năm gần đây đã biến đồng Nhân Dân Tệ trở thành một trong những đồng tiền góp phần ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái thế giới. Đây là đồng tiền được giao dịch nhiều thứ 7 trên thế giới.  Tỷ giá CNY/VND= 3 355.20
 
ndt
Ngoài ra, ba đồng tiền thông dụng nữa đó là đồng Franc Thụy Sĩ (CHF) , Đô la HongKong (HKD) và đô la Singapo ( SGD). Tỷ giá CHF/VND = 22 740 – 23 152. Tỷ giá HKD/VND = 2 838- 2 895. Tỷ giá SGD/VND = 16 238 – 16 499.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 
Top